抱
一丨一ノフフ一フ
8
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi cánh tay (扌) dang rộng rồi vòng lại bao bọc (包) đứa trẻ vào lòng thật ấm áp chính là hành động ôm, bế (抱).
Thành phần cấu tạo
抱
ôm, giữ, bế
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
抱
Dùng cho lượng đồ vật ôm vừa trong vòng tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 抱 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一抱衣服
Một ôm quần áo

一抱柴火
Một ôm củi
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:ôm, bế, ẵm, bồng (giữ trong vòng tay).
Ví dụ (5)
妈妈把孩子抱在怀里。
Mẹ ôm đứa bé vào trong lòng.
Mom held the child in her arms.
我想抱一下你。
Tôi muốn ôm bạn một cái.
I want to give you a hug.
他们紧紧地拥抱在一起。
Họ ôm chầm lấy nhau thật chặt.
They hugged each other tightly.
他手里抱这一大堆书。
Trong tay anh ấy đang ôm một chồng sách lớn.
He was carrying a huge pile of books in his arms.
这箱子太重了,我抱不动。
Cái thùng này nặng quá, tôi bê (ôm) không nổi.
This box is too heavy—I can't lift it.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:ôm, ấp ủ, mang (hy vọng, ý kiến, thái độ...).
Ví dụ (5)
我们要对未来抱有希望。
Chúng ta phải nuôi (ôm) hy vọng vào tương lai.
We should have hope for the future.
他对这个计划抱有怀疑态度。
Anh ấy mang thái độ hoài nghi đối với kế hoạch này.
He is skeptical about this plan.
抱歉,让你久等了。
Rất xin lỗi (mang sự áy náy), để bạn đợi lâu rồi.
Sorry to keep you waiting.
不要总是抱怨生活。
Đừng lúc nào cũng oán trách (ôm hận) cuộc sống.
Don't always complain about life.
抱打不平。
Ra tay nghĩa hiệp (thấy chuyện bất bình chẳng tha).
Stand up for someone who has been wronged.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây