ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抱婴儿
bào yīng'ér
Bế con, bế em bé
Hán việt: bão anh nhi
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "抱婴儿" (bào yīng'ér) mang nghĩa "Bế em bé", kết hợp bởi 抱 (bào - bão): "ôm" + 婴 (yīng - anh): "trẻ sơ sinh" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抱: Đôi cánh tay (扌) dang rộng rồi vòng lại bao bọc (包) đứa trẻ vào lòng thật ấm áp chính là hành động ôm, bế (抱). • Chữ 婴: Đứa con gái nhỏ (女) được mẹ nâng niu như hai chuỗi ngọc báu (贝) đeo trước ngực chính là trẻ sơ sinh, em bé (婴). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

抱婴儿
bào yīng'ér
Bế em bé
抱
bào • bão
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
婴
yīng • anh
trẻ sơ sinh
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bế con, bế em bé
Ví dụ (3)
tā她xiǎoxīn小心de地bào抱yīng'ér婴儿。
Cô ấy cẩn thận bế em bé.
She held the baby carefully.
bàba爸爸dìyī第一cì次bào抱yīng'ér婴儿yǒudiǎn有点jǐnzhāng紧张。
Lần đầu bế em bé, bố hơi căng thẳng.
The father was a little nervous holding the baby for the first time.
bào抱yīng'ér婴儿shí时yào要tuō托zhù住tóu头。
Khi bế em bé phải đỡ đầu.
Support the head when holding a baby.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây