婴
丨フノ丶丨フノ丶フノ一
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đứa con gái nhỏ (女) được mẹ nâng niu như hai chuỗi ngọc báu (贝) đeo trước ngực chính là trẻ sơ sinh, em bé (婴).
Thành phần cấu tạo
婴
trẻ sơ sinh, em bé
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trẻ sơ sinh, em bé
Ví dụ (5)
那个婴儿正在熟睡。
Đứa trẻ sơ sinh đó đang ngủ say.
The baby is fast asleep.
这是一种专为婴幼儿设计的奶粉。
Đây là một loại sữa bột được thiết kế dành riêng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
This is a kind of formula specially designed for infants and young children.
昨晚医院里出生了一名健康的女婴。
Tối qua tại bệnh viện đã chào đời một bé gái sơ sinh khỏe mạnh.
A healthy baby girl was born at the hospital last night.
警察在公园里发现了一名弃婴。
Cảnh sát đã phát hiện một đứa trẻ sơ sinh bị bỏ rơi trong công viên.
The police found an abandoned baby in the park.
商场二楼设有专门的育婴室。
Trên tầng hai của trung tâm thương mại có bố trí phòng chăm sóc trẻ sơ sinh chuyên biệt.
There is a dedicated nursing room on the second floor of the shopping mall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây