ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
婴
yīng
trẻ sơ sinh, em bé
Hán việt: anh
丨フノ丶丨フノ丶フノ一
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đứa con gái nhỏ (女) được mẹ nâng niu như hai chuỗi ngọc báu (贝) đeo trước ngực chính là trẻ sơ sinh, em bé (婴).

Thành phần cấu tạo

婴
yīng
trẻ sơ sinh, em bé
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trẻ sơ sinh, em bé
Ví dụ (5)
nà那gè个yīng'ér婴儿zhèngzài正在shúshuì熟睡。
Đứa trẻ sơ sinh đó đang ngủ say.
The baby is fast asleep.
zhè这shì是yì一zhǒng种zhuān专wèi为yīngyòu'ér婴幼儿shèjì设计de的nǎifěn奶粉。
Đây là một loại sữa bột được thiết kế dành riêng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
This is a kind of formula specially designed for infants and young children.
zuówǎn昨晚yīyuàn医院lǐ里chūshēng出生le了yì一míng名jiànkāng健康de的nǚ女yīng婴。
Tối qua tại bệnh viện đã chào đời một bé gái sơ sinh khỏe mạnh.
A healthy baby girl was born at the hospital last night.
jǐngchá警察zài在gōngyuán公园lǐ里fāxiàn发现le了yì一míng名qì弃yīng婴。
Cảnh sát đã phát hiện một đứa trẻ sơ sinh bị bỏ rơi trong công viên.
The police found an abandoned baby in the park.
shāngchǎng商场èr二lóu楼shèyǒu设有zhuānmén专门de的yù育yīng婴shì室。
Trên tầng hai của trung tâm thương mại có bố trí phòng chăm sóc trẻ sơ sinh chuyên biệt.
There is a dedicated nursing room on the second floor of the shopping mall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây