ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
婴儿软鞋
yīng'ér ruǎnxié
giày mềm cho trẻ sơ sinh
Hán việt: anh nhi nhuyễn hài
—

Gợi nhớ

Từ "婴儿软鞋" (yīng'ér ruǎnxié) mang nghĩa "giày mềm cho trẻ sơ sinh", kết hợp bởi 婴 (yīng - anh): "trẻ sơ sinh" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con" + 软 (ruǎn - nhuyễn): "Mềm mại" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 婴: Đứa con gái nhỏ (女) được mẹ nâng niu như hai chuỗi ngọc báu (贝) đeo trước ngực chính là trẻ sơ sinh, em bé (婴). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿). • Chữ 软: Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).

Thành phần cấu tạo

婴儿软鞋
yīng'ér ruǎnxié
giày mềm cho trẻ sơ sinh
婴
yīng • anh
trẻ sơ sinh
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi
软
ruǎn • nhuyễn
Mềm mại
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giày mềm cho trẻ sơ sinh
Ví dụ (3)
yīng'ér婴儿ruǎn软xié鞋bù不néng能tài太jǐn紧。
Giày mềm cho trẻ sơ sinh không được quá chật.
Baby soft-soled shoes must not be too tight.
māma妈妈gěi给bǎobao宝宝mǎi买le了yīng'ér婴儿ruǎn软xié鞋。
Mẹ mua giày mềm cho em bé.
The mother bought baby soft-soled shoes for her baby.
yīng'ér婴儿ruǎn软xié鞋xūyào需要tòuqì透气cáiliào材料。
Giày mềm cho trẻ sơ sinh cần vật liệu thoáng khí.
Baby soft-soled shoes require breathable materials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây