ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鹦
yīng
Chim vẹt
Hán việt: anh
丨フノ丶丨フノ丶フノ一ノフ丶フ一
16
—

Gợi nhớ

Loài chim (鸟) có vòng lông cổ rực rỡ như chuỗi vỏ sò trang sức của em bé (婴) và biết bắt chước tiếng người là chim vẹt (鹦).

Thành phần cấu tạo

鹦
yīng
Chim vẹt
婴
Chữ Anh
trẻ sơ sinh, em bé / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chim vẹt
Ví dụ (3)
lóngzi笼子lǐ里yǎng养zhe着yì一zhī只cǎisè彩色de的yīngwǔ鹦鹉。
Trong lồng nuôi một chú chim vẹt nhiều màu sắc.
A colorful parrot is kept in the cage.
zhè这zhī只yīngwǔ鹦鹉huì会mófǎng模仿rén人shuōhuà说话。
Chú vẹt này biết bắt chước người ta nói chuyện.
This parrot can imitate human speech.
yīngwǔ鹦鹉shì是yì一zhǒng种cōngming聪明de的niǎolèi鸟类。
Vẹt là một loài chim thông minh.
Parrots are intelligent birds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây