ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鹦鹉
yīngwǔ
Con vẹt
Hán việt: anh vũ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鹦鹉" (yīngwǔ) nghĩa là "Con vẹt", ghép bởi: 鹦 (yīng): Chim vẹt + 鹉 (wǔ): chim vẹt.

Thành phần cấu tạo

鹦鹉
yīngwǔ
Con vẹt
婴
鸟
武

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con vẹt
Ví dụ (3)
zhè这zhī只yīngwǔ鹦鹉huì会shuōhuà说话。
Con vẹt này biết nói.
This parrot can talk.
yīngwǔ鹦鹉zhàn站zài在shùzhī树枝shàng上。
Con vẹt đứng trên cành cây.
The parrot is perched on the branch.
tā她yǎng养le了yì一zhī只lǜsè绿色yīngwǔ鹦鹉。
Cô ấy nuôi một con vẹt màu xanh lá.
She keeps a green parrot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây