ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莺
yīng
chim hoàng oanh
Hán việt: oanh
一丨丨丶フノフ丶フ一
10
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới vòm cỏ hoa rợp bóng (艹) như mái lều che mát (冖), chú chim nhỏ (鸟) cất tiếng hót véo von chính là chim hoàng oanh (莺).

Thành phần cấu tạo

莺
yīng
chim hoàng oanh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chim hoàng oanh
Ví dụ (3)
shù树shàng上yǒu有yì一zhī只huángyīng黄莺。
Trên cây có một con chim hoàng oanh.
There is an oriole in the tree.
yīng莺shēng声shífēn十分qīngcuì清脆。
Tiếng chim hoàng oanh rất trong trẻo.
The song of the oriole is very crisp and clear.
chūntiān春天cháng常tīngdào听到yīng莺tí啼。
Mùa xuân thường nghe tiếng oanh hót.
In spring, one often hears orioles singing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây