莺
一丨丨丶フノフ丶フ一
10
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới vòm cỏ hoa rợp bóng (艹) như mái lều che mát (冖), chú chim nhỏ (鸟) cất tiếng hót véo von chính là chim hoàng oanh (莺).
Thành phần cấu tạo
莺
chim hoàng oanh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chim hoàng oanh
Ví dụ (3)
树上有一只黄莺。
Trên cây có một con chim hoàng oanh.
There is an oriole in the tree.
莺声十分清脆。
Tiếng chim hoàng oanh rất trong trẻo.
The song of the oriole is very crisp and clear.
春天常听到莺啼。
Mùa xuân thường nghe tiếng oanh hót.
In spring, one often hears orioles singing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây