ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鹰
yīng
Đại bàng
Hán việt: ưng
丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
18
只
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới vách núi cao rộng (广), người thợ săn (亻) nuôi loài chim săn mồi (鸟) dũng mãnh bay lượn trên bầu trời là chim đại bàng (鹰).

Thành phần cấu tạo

鹰
yīng
Đại bàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, vách đá rộng lớn (bao góc trên trái)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đi săn thuần dưỡng (ở giữa)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (ở giữa)
鸟
Bộ Điểu
Loài chim lông vũ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đại bàng
Ví dụ (3)
yīng鹰zài在tiānkōng天空pánxuán盘旋。
Đại bàng lượn vòng trên bầu trời.
An eagle is circling in the sky.
zhè这zhī只yīng鹰fēide飞得hěn很gāo高。
Con đại bàng này bay rất cao.
This eagle flies very high.
lièyīng猎鹰de的yǎnjing眼睛hěn很ruì锐lì利。
Mắt chim ưng săn mồi rất sắc bén.
The falcon has very sharp eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây