ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抱负
bàofù
hoài bão, chí hướng, nguyện vọng lớn, chí lớn.
Hán việt: bão phụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抱负" (bàofù) mang nghĩa "hoài bão", kết hợp bởi 抱 (bào - bão): "ôm" + 负 (fù - phụ): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抱: Đôi cánh tay (扌) dang rộng rồi vòng lại bao bọc (包) đứa trẻ vào lòng thật ấm áp chính là hành động ôm, bế (抱). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负).

Thành phần cấu tạo

抱负
bàofù
hoài bão
抱
bào • bão
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoài bão, chí hướng, nguyện vọng lớn, chí lớn.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个yǒu有yuǎndà远大bàofù抱负de的qīngnián青年。
Anh ấy là một thanh niên có hoài bão to lớn.
He is a young man with great ambitions.
wèile为了shíxiàn实现xīnzhōng心中de的bàofù抱负,tā他yìzhí一直zài在nǔlì努力fèndòu奋斗。
Để thực hiện hoài bão trong lòng, anh ấy luôn nỗ lực phấn đấu.
He has been striving hard to realize the ambitions in his heart.
búyào不要yīnwèi因为yìshí一时de的cuòzhé挫折ér而fàngqì放弃nǐ你de的bàofù抱负。
Đừng vì trắc trở nhất thời mà từ bỏ hoài bão của bạn.
Don’t give up your ambitions because of a temporary setback.
zhè这shǒu首shī诗shūfā抒发le了zuòzhě作者yōu忧guó国yōu忧mín民de的zhèngzhì政治bàofù抱负。
Bài thơ này bày tỏ hoài bão chính trị lo nước thương dân của tác giả.
This poem expresses the author’s political aspirations and his concern for the country and its people.
hěn很nándé难得jiàndào见到xiàng像tā他zhèyàng这样jìyǒu既有cái才huá华yòu又yǒu有bàofù抱负de的rén人。
Rất hiếm khi gặp được người vừa có tài hoa lại vừa có chí hướng như anh ấy.
It is rare to see someone like him who is both talented and ambitious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây