ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抱怨
bàoyuàn
oán trách, phàn nàn, kêu ca (bày tỏ sự không hài lòng về người hoặc việc gì đó).
Hán việt: bão oán
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "抱怨" (bàoyuàn) mang nghĩa "Phàn nàn, than vãn", kết hợp bởi 抱 (bào - bão): "ôm" + 怨 (yuàn - oán): "Oán trách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抱: Đôi cánh tay (扌) dang rộng rồi vòng lại bao bọc (包) đứa trẻ vào lòng thật ấm áp chính là hành động ôm, bế (抱). • Chữ 怨: Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨).

Thành phần cấu tạo

抱怨
bàoyuàn
Phàn nàn, than vãn
抱
bào • bão
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
怨
yuàn • oán
Oán trách
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi lòng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:oán trách, phàn nàn, kêu ca (bày tỏ sự không hài lòng về người hoặc việc gì đó).
Ví dụ (5)
yǔqí与其zài在zhèlǐ这里búduàn不断de地bàoyuàn抱怨tiānqì天气,bùrú不如wǒmen我们zǎodiǎn早点chūfā出发。
Thay vì cứ đứng đây phàn nàn mãi về thời tiết, chi bằng chúng ta xuất phát sớm một chút.
Rather than constantly complaining about the weather here, we'd better set off early.
tā他zǒngshì总是xiàng向wǒ我bàoyuàn抱怨tā他de的gōngzuò工作tài太lèi累,gōngzī工资yòu又tài太dī低。
Anh ấy suốt ngày phàn nàn với tôi rằng công việc quá mệt mà lương lại quá thấp.
He always complains to me that his job is too tiring and the pay is too low.
nǎpà哪怕shēnghuó生活yǒu有hěn很duō多bù不rúyì如意,wǒ我yě也cónglái从来méiyǒu没有bàoyuàn抱怨guò过fùmǔ父母。
Cho dù cuộc sống có nhiều điều không như ý, tôi cũng chưa bao giờ oán trách cha mẹ.
No matter how unsatisfactory life has been, I have never complained about my parents.
miànduì面对kùnnán困难,bàoyuàn抱怨shì是méiyǒu没有rènhé任何yòngchu用处de的,wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法jiějué解决tā它。
Đối mặt với khó khăn, than vãn chẳng có ích gì cả, chúng ta phải tìm cách giải quyết nó.
When facing difficulties, complaining is of no use at all; we need to find a way to solve them.
yóuyú由于cāntīng餐厅fúwù服务tài太màn慢,hěn很duō多kèrén客人dōu都kāishǐ开始dīshēng低声bàoyuàn抱怨。
Do nhà hàng phục vụ quá chậm, rất nhiều thực khách đã bắt đầu lầm bầm phàn nàn.
Because the restaurant service was too slow, many customers began to complain quietly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây