抱怨
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "抱怨" (bàoyuàn) mang nghĩa "Phàn nàn, than vãn", kết hợp bởi 抱 (bào - bão): "ôm" + 怨 (yuàn - oán): "Oán trách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抱: Đôi cánh tay (扌) dang rộng rồi vòng lại bao bọc (包) đứa trẻ vào lòng thật ấm áp chính là hành động ôm, bế (抱). • Chữ 怨: Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 抱怨
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:oán trách, phàn nàn, kêu ca (bày tỏ sự không hài lòng về người hoặc việc gì đó).
Ví dụ (5)
与其在这里不断地抱怨天气,不如我们早点出发。
Thay vì cứ đứng đây phàn nàn mãi về thời tiết, chi bằng chúng ta xuất phát sớm một chút.
Rather than constantly complaining about the weather here, we'd better set off early.
他总是向我抱怨他的工作太累,工资又太低。
Anh ấy suốt ngày phàn nàn với tôi rằng công việc quá mệt mà lương lại quá thấp.
He always complains to me that his job is too tiring and the pay is too low.
哪怕生活有很多不如意,我也从来没有抱怨过父母。
Cho dù cuộc sống có nhiều điều không như ý, tôi cũng chưa bao giờ oán trách cha mẹ.
No matter how unsatisfactory life has been, I have never complained about my parents.
面对困难,抱怨是没有任何用处的,我们要想办法解决它。
Đối mặt với khó khăn, than vãn chẳng có ích gì cả, chúng ta phải tìm cách giải quyết nó.
When facing difficulties, complaining is of no use at all; we need to find a way to solve them.
由于餐厅服务太慢,很多客人都开始低声抱怨。
Do nhà hàng phục vụ quá chậm, rất nhiều thực khách đã bắt đầu lầm bầm phàn nàn.
Because the restaurant service was too slow, many customers began to complain quietly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây