ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怨怼
yuàn duì
Oán giận, oán ghét
Hán việt: oán đỗi
—

Gợi nhớ

Từ "怨怼" (yuàn duì) mang nghĩa "Oán giận, oán ghét", kết hợp bởi 怨 (yuàn - oán): "Oán trách" + 怼 (duì - đỗi): "bất mãn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怨: Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨). • Chữ 怼: Khi hai người đối đầu gay gắt bằng lời lẽ (对) khiến trái tim (心) chất chứa đầy nỗi bất mãn thì dễ nảy sinh lòng oán hận và phản bác lại (怼).

Thành phần cấu tạo

怨怼
yuàn duì
Oán giận, oán ghét
怨
yuàn • oán
Oán trách
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi lòng (phía dưới)
怼
duì • đỗi
bất mãn
对
Chữ Đối
Đối diện, đối đầu gay gắt
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi lòng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Oán giận, oán ghét
Ví dụ (3)
miànduì面对fùmǔ父母de的zhǐzé指责,tā他de的xīnlǐ心里chōngmǎn充满le了yuànduì怨怼。
Đối mặt với sự trách móc của cha mẹ, trong lòng cậu ấy tràn ngập sự oán giận.
Faced with his parents' blame, his heart was filled with resentment.
jǐnguǎn尽管shēnghuó生活jiānnán艰难,tā她yě也cóngméi从没yǒu有guò过rènhé任何yuànduì怨怼。
Mặc dù cuộc sống gian nan, cô ấy cũng chưa từng có bất kỳ sự oán trách nào.
Despite the hardships of life, she has never held any resentment.
hùxiāng互相zhǐzé指责zhǐ只huì会jiāshēn加深bǐcǐ彼此de的yuànduì怨怼,wúfǎ无法jiějué解决wèntí问题。
Trách móc lẫn nhau chỉ làm sâu sắc thêm sự oán giận của đôi bên chứ không giải quyết được vấn đề.
Blaming each other will only deepen mutual resentment and cannot solve the problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây