ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怨天尤人
yuàn tiān yóu rén
Oán trời trách người
Hán việt: oán thiên vưu nhân
—

Gợi nhớ

Từ "怨天尤人" (yuàn tiān yóu rén) mang nghĩa "Oán trời trách người", kết hợp bởi 怨 (yuàn - oán): "Oán trách" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 尤 (yóu - vưu): "đặc biệt" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怨: Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 尤: Hình chú chó nhỏ có thêm một dấu chấm nhấn mạnh ở phía trên để chỉ sự khác biệt, đặc biệt, nhất là (尤). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

怨天尤人
yuàn tiān yóu rén
Oán trời trách người
怨
yuàn • oán
Oán trách
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi lòng (phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
尤
yóu • vưu
đặc biệt
尤
Bộ Vưu
Hình vật nhô ra khác biệt
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Oán trời trách người
Ví dụ (3)
yùdào遇到cuòzhé挫折shí时yǔqí与其yuàntiānyóurén怨天尤人,bùrú不如jījí积极xúnzhǎo寻找jiějué解决fāngfǎ方法。
Khi gặp trắc trở, thay vì oán trời trách người, chi bằng tích cực tìm kiếm phương pháp giải quyết.
When encountering setbacks, instead of blaming fate and others, it is better to actively look for solutions.
tā他zǒngshì总是yuàntiānyóurén怨天尤人,cóngbù从不fǎnsī反思zìjǐ自己de的guòcuò过错。
Anh ta suốt ngày oán trời trách người, chưa từng tự suy ngẫm về lỗi lầm của bản thân.
He always blames everyone and everything but himself, never reflecting on his own mistakes.
shībài失败bìng并bù不kěpà可怕,kěpà可怕de的shì是zhǐ只zhīdào知道yuàntiānyóurén怨天尤人。
Thất bại không đáng sợ, đáng sợ là chỉ biết oán trời trách người.
Failure is not terrible; what is terrible is only knowing how to blame heaven and others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây