尤
一ノフ丶
4
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình chú chó nhỏ có thêm một dấu chấm nhấn mạnh ở phía trên để chỉ sự khác biệt, đặc biệt, nhất là (尤).
Thành phần cấu tạo
尤
đặc biệt, nhất là
尤
Bộ Vưu
Hình vật nhô ra khác biệt
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:đặc biệt, nhất là
Ví dụ (5)
这本书写得很好,后半部分尤为精彩。
Cuốn sách này viết rất hay, nửa sau đặc biệt xuất sắc.
This book is very well written, and the second half is especially brilliant.
这里的风景很美,秋天尤佳。
Phong cảnh ở đây rất đẹp, nhất là vào mùa thu.
The scenery here is beautiful, especially in autumn.
他喜欢各项运动,尤其喜欢踢足球。
Anh ấy thích các môn thể thao, đặc biệt là thích đá bóng.
He likes all kinds of sports, especially playing soccer.
近日天气寒冷,老人与儿童尤须注意保暖。
Gần đây thời tiết lạnh giá, người già và trẻ em đặc biệt cần chú ý giữ ấm.
The weather has been cold recently, and the elderly and children in particular should take care to keep warm.
他的病情在夜间尤甚。
Bệnh tình của anh ấy vào ban đêm đặc biệt nghiêm trọng.
His condition becomes especially serious at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây