ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尤
yóu
đặc biệt, nhất là
Hán việt: vưu
一ノフ丶
4
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình chú chó nhỏ có thêm một dấu chấm nhấn mạnh ở phía trên để chỉ sự khác biệt, đặc biệt, nhất là (尤).

Thành phần cấu tạo

尤
yóu
đặc biệt, nhất là
尤
Bộ Vưu
Hình vật nhô ra khác biệt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đặc biệt, nhất là
Ví dụ (5)
zhè这běn本shūxiě书写de得hěn很hǎo好,hòu后bàn半bùfen部分yóuwéi尤为jīngcǎi精彩。
Cuốn sách này viết rất hay, nửa sau đặc biệt xuất sắc.
This book is very well written, and the second half is especially brilliant.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景hěn很měi美,qiūtiān秋天yóu尤jiā佳。
Phong cảnh ở đây rất đẹp, nhất là vào mùa thu.
The scenery here is beautiful, especially in autumn.
tā他xǐhuan喜欢gè各xiàng项yùndòng运动,yóuqí尤其xǐhuan喜欢tī踢zúqiú足球。
Anh ấy thích các môn thể thao, đặc biệt là thích đá bóng.
He likes all kinds of sports, especially playing soccer.
jìnrì近日tiānqì天气hánlěng寒冷,lǎorén老人yǔ与értóng儿童yóu尤xū须zhùyì注意bǎonuǎn保暖。
Gần đây thời tiết lạnh giá, người già và trẻ em đặc biệt cần chú ý giữ ấm.
The weather has been cold recently, and the elderly and children in particular should take care to keep warm.
tā他de的bìngqíng病情zài在yèjiān夜间yóu尤shèn甚。
Bệnh tình của anh ấy vào ban đêm đặc biệt nghiêm trọng.
His condition becomes especially serious at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây