ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尤为
yóuwéi
đặc biệt là, nhất là
Hán việt: vưu vi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "尤为" (yóuwéi) mang nghĩa "đặc biệt là, nhất là", kết hợp bởi 尤 (yóu - vưu): "đặc biệt" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尤: Hình chú chó nhỏ có thêm một dấu chấm nhấn mạnh ở phía trên để chỉ sự khác biệt, đặc biệt, nhất là (尤). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).

Thành phần cấu tạo

尤为
yóuwéi
đặc biệt là, nhất là
尤
yóu • vưu
đặc biệt
尤
Bộ Vưu
Hình vật nhô ra khác biệt
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đặc biệt là, nhất là
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题zài在niánqīngrén年轻人zhōng中yóuwéi尤为tūchū突出。
Vấn đề này đặc biệt nổi bật trong giới trẻ.
This problem is particularly prominent among young people.
jīnnián今年de的dōngtiān冬天yóuwéi尤为hánlěng寒冷。
Mùa đông năm nay đặc biệt lạnh lẽo.
This winter has been especially cold.
bǎohù保护huánjìng环境zài在dāngqián当前xiǎnde显得yóuwéi尤为zhòngyào重要。
Bảo vệ môi trường hiện nay có vẻ đặc biệt quan trọng.
Protecting the environment is especially important at present.
tā他de的biǎoxiàn表现yóuwéi尤为chūsè出色,yíngdé赢得le了suǒyǒurén所有人de的zhǎngshēng掌声。
Màn trình diễn của anh ấy đặc biệt xuất sắc, giành được tràng pháo tay của tất cả mọi người.
His performance was particularly outstanding and won everyone's applause.
chōngzú充足de的shuìmián睡眠duì对értóng儿童de的chéngzhǎng成长yóuwéi尤为guānjiàn关键。
Giấc ngủ đầy đủ đặc biệt then chốt đối với sự phát triển của trẻ em.
Adequate sleep is especially crucial for children's growth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây