ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
作为
zuòwéi
với tư cách là, là, làm, coi như là.
Hán việt: tác vi
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "作为" (zuòwéi) mang nghĩa "Làm, đóng vai trò", kết hợp bởi 作 (zuò - tác): "làm" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).

Thành phần cấu tạo

作为
zuòwéi
Làm, đóng vai trò
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
giới từ / động từ
Nghĩa:với tư cách là, là, làm, coi như là.
Ví dụ (5)
zuòwéi作为yí一gè个xuésheng学生,nǐ你yīnggāi应该hǎohǎo好好xuéxí学习。
Với tư cách là một học sinh, bạn nên học tập cho tốt.
As a student, you should study hard.
zuòwéi作为péngyou朋友,wǒ我bìxū必须gàosu告诉nǐ你zhēn真xiàng相。
Là một người bạn, tôi bắt buộc phải nói cho bạn biết sự thật.
As a friend, I must tell you the truth.
wǒ我bǎ把zhè这běn本shū书zuòwéi作为lǐwù礼物sònggěi送给tā他。
Tôi lấy cuốn sách này làm quà tặng cho anh ấy.
I gave him this book as a gift.
zhè这jiā家gōngsī公司zuòwéi作为hángyè行业de的lǐngdǎozhě领导者,zérèn责任zhòngdà重大。
Công ty này với tư cách là người dẫn đầu trong ngành, trách nhiệm rất lớn.
As a leader in the industry, this company bears great responsibility.
yǐcǐ以此zuòwéi作为jiàoxun教训。
Lấy chuyện này làm bài học.
Take this as a lesson.
2
danh từ
Nghĩa:thành tựu, sự nghiệp, việc làm, hành vi (sự đóng góp).
Ví dụ (4)
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该yǒusuǒ有所zuòwéi作为。
Người trẻ tuổi nên có sự nghiệp và thành tựu.
Young people should make something of themselves.
tā他zài在zhè这gè个lǐngyù领域dàyǒuzuòwéi大有作为。
Anh ấy rất có thành tựu (tiền đồ) lớn trong lĩnh vực này.
He has great potential for achievement in this field.
yōng庸yōng庸lùlù碌碌,háowú毫无zuòwéi作为。
Tầm thường vô vị, chẳng làm nên công trạng gì.
Muddling through life, accomplishing nothing.
zhè这shì是yí一wèi位hěn很yǒu有zuòwéi作为de的shìzhǎng市长。
Đây là một vị thị trưởng rất được việc (có thành tựu).
He is a highly accomplished mayor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây