无所作为
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "无所作为" (wúsuǒzuòwéi) mang nghĩa "không làm được gì, bất tài vô dụng", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 作 (zuò - tác): "làm" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).
Thành phần cấu tạo
无所作为
không làm được gì, bất tài vô dụng
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:không làm được gì, bất tài vô dụng
Ví dụ (5)
他在公司五年了,却依然无所作为。
Anh ấy đã ở công ty năm năm rồi, nhưng vẫn chẳng làm nên trò trống gì.
He has been at the company for five years, yet he still has accomplished nothing.
面对这么好的机会,我们不能无所作为。
Đối mặt với cơ hội tốt như vậy, chúng ta không thể khoanh tay đứng nhìn không làm gì cả.
Faced with such a great opportunity, we cannot afford to do nothing.
真正的领导者不会在危机时刻无所作为。
Một nhà lãnh đạo thực thụ sẽ không bất tài vô dụng trong lúc nguy cấp.
A true leader will not stand by and do nothing in a time of crisis.
如果你整天只会抱怨,这一生终将无所作为。
Nếu bạn suốt ngày chỉ biết phàn nàn, cuộc đời này cuối cùng sẽ chẳng làm được gì.
If all you do is complain all day, you will ultimately accomplish nothing in life.
与其在这里无所作为,不如出去闯一闯。
Thay vì ở đây bất tài vô dụng, chi bằng ra ngoài xông pha một phen.
Rather than staying here accomplishing nothing, it's better to go out and make something of yourself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây