成为
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Từ "成为" (chéngwéi) nghĩa là "Trở thành, biến thành", ghép bởi: 成 (chéng): trở thành + 为 (wèi / wéi): vì.
Thành phần cấu tạo
成为
Trở thành, biến thành
戊
丁
丶
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 成为
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trở thành, biến thành (chuyển biến từ trạng thái/vai trò này sang trạng thái/vai trò khác).
Ví dụ (5)
我的梦想是长大后成为一名优秀的医生。
Ước mơ của tôi là sau khi lớn lên sẽ trở thành một bác sĩ xuất sắc.
My dream is to become an excellent doctor when I grow up.
经过多年的努力,他终于成为了著名的科学家。
Trải qua nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.
After many years of hard work, he finally became a famous scientist.
只要你坚持下去,这有可能成为现实。
Chỉ cần bạn kiên trì, điều này có khả năng trở thành hiện thực.
As long as you keep at it, this could become a reality.
北京已经成为了一个国际化的大都市。
Bắc Kinh đã trở thành một đại đô thị quốc tế hóa.
Beijing has already become an international metropolis.
我想和你成为无话不谈的好朋友。
Tôi muốn trở thành người bạn tốt không chuyện gì là không nói với bạn.
I want to become your close friend, someone you can talk to about anything.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây