ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成为泡影
chéng wéi pàoyǐng
tan thành bọt nước, biến thành mây khói
Hán việt: thành vi bào ảnh
—

Gợi nhớ

Từ "成为泡影" (chéng wéi pàoyǐng) mang nghĩa "tan thành bọt nước, biến thành mây khói", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影).

Thành phần cấu tạo

成为泡影
chéng wéi pàoyǐng
tan thành bọt nước, biến thành mây khói
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tan thành bọt nước, biến thành mây khói
Ví dụ (3)
rúguǒ如果bú不shàngjìn上进,nǐ你de的mèngxiǎng梦想jiù就huì会chéngwéipàoyǐng成为泡影。
Nếu không cố gắng vươn lên, ước mơ của bạn sẽ biến thành mây khói.
If you don't strive, your dreams will come to nothing.
yīnwèi因为zhè这cháng场dàyǔ大雨,lùyíng露营jìhuà计划chéngwéipàoyǐng成为泡影le了。
Vì trận mưa to này, kế hoạch cắm trại đã tan thành bọt nước.
Because of this heavy rain, the camping plan vanished into thin air.
duōnián多年de的nǔlì努力bù不yīnggāi应该jiù就zhèyàng这样chéngwéipàoyǐng成为泡影。
Nỗ lực nhiều năm không nên biến thành mây khói như thế này.
Years of hard work shouldn't just vanish into thin air like this.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây