泡菜
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "泡菜" (pàocài) mang nghĩa "Dưa chua", kết hợp bởi 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 泡菜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dưa chua
Ví dụ (3)
泡菜吃起来酸酸的。
Dưa chua ăn có vị chua chua.
Pickled vegetables taste sour.
炖肉旁边放了一碟泡菜。
Bên cạnh thịt kho có một đĩa dưa chua.
A small dish of pickled vegetables was placed next to the braised meat.
她自己在家做泡菜。
Cô ấy tự làm dưa chua ở nhà.
She makes pickled vegetables by herself at home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây