ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泡菜
pàocài
Dưa chua
Hán việt: bào thái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "泡菜" (pàocài) mang nghĩa "Dưa chua", kết hợp bởi 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).

Thành phần cấu tạo

泡菜
pàocài
Dưa chua
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dưa chua
Ví dụ (3)
pàocài泡菜chī吃qǐlái起来suānsuān酸酸de的。
Dưa chua ăn có vị chua chua.
Pickled vegetables taste sour.
dùnròu炖肉pángbiān旁边fàng放le了yì一dié碟pàocài泡菜。
Bên cạnh thịt kho có một đĩa dưa chua.
A small dish of pickled vegetables was placed next to the braised meat.
tā她zìjǐ自己zàijiā在家zuò做pàocài泡菜。
Cô ấy tự làm dưa chua ở nhà.
She makes pickled vegetables by herself at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây