ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分为
fēnwéi
được chia thành
Hán việt: phân vi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "分为" (fēnwéi) mang nghĩa "được chia thành", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).

Thành phần cấu tạo

分为
fēnwéi
được chia thành
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:được chia thành
Ví dụ (3)
bǐsài比赛fēnwéi分为sì四jié节。
Trận đấu được chia thành bốn hiệp.
The game is divided into four quarters.
zhè这běn本shū书fēnwéi分为shí十zhāng章。
Cuốn sách này được chia thành mười chương.
This book is divided into ten chapters.
kèchéng课程fēnwéi分为liǎng两gè个bùfen部分。
Khóa học được chia thành hai phần.
The course is divided into two parts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây