分为
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "分为" (fēnwéi) mang nghĩa "được chia thành", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 分为
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:được chia thành
Ví dụ (3)
比赛分为四节。
Trận đấu được chia thành bốn hiệp.
The game is divided into four quarters.
这本书分为十章。
Cuốn sách này được chia thành mười chương.
This book is divided into ten chapters.
课程分为两个部分。
Khóa học được chia thành hai phần.
The course is divided into two parts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây