得到差分
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "得到差分" (dé dīfēn) nghĩa là "Bị điểm kém", ghép bởi: 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 到 (dào): đến + 差 (chà / chāi / cī): thiếu + 分 (fēn): xu.
Thành phần cấu tạo
得到差分
Bị điểm kém
彳
旦
寸
至
刂
羊
Hình ảnh:

Phân tích từ 得到差分
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Bị điểm kém
Ví dụ (3)
他这次数学考试因为粗心大意而得到差分。
Kỳ thi toán lần này anh ấy vì bất cẩn nên bị điểm kém.
He got a poor grade on this math exam because of carelessness.
平时如果不认真复习功课,期末考试就容易得到差分。
Bình thường nếu không ôn tập bài vở nghiêm túc thì kỳ thi cuối kỳ rất dễ bị điểm kém.
If you don't review your lessons seriously on a regular basis, it's easy to get a poor grade on the final exam.
得到差分以后,她下定决心要更加努力地学习。
Sau khi bị điểm kém, cô ấy hạ quyết tâm phải học tập chăm chỉ hơn nữa.
After getting a poor grade, she made up her mind to study even harder.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây