ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
得到差分
dé dīfēn
Bị điểm kém
Hán việt: đắc đáo sai phân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "得到差分" (dé dīfēn) nghĩa là "Bị điểm kém", ghép bởi: 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 到 (dào): đến + 差 (chà / chāi / cī): thiếu + 分 (fēn): xu.

Thành phần cấu tạo

得到差分
dé dīfēn
Bị điểm kém
彳
旦
寸
至
刂
羊

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bị điểm kém
Ví dụ (3)
tā他zhè这cì次shùxué数学kǎoshì考试yīnwèi因为cūxīndàyì粗心大意ér而dédào得到chāfēn差分。
Kỳ thi toán lần này anh ấy vì bất cẩn nên bị điểm kém.
He got a poor grade on this math exam because of carelessness.
píngshí平时rúguǒ如果bú不rènzhēn认真fùxí复习gōngkè功课,qīmò期末kǎoshì考试jiù就róngyì容易dédào得到chāfēn差分。
Bình thường nếu không ôn tập bài vở nghiêm túc thì kỳ thi cuối kỳ rất dễ bị điểm kém.
If you don't review your lessons seriously on a regular basis, it's easy to get a poor grade on the final exam.
dédào得到chāfēn差分yǐhòu以后,tā她xiàdìngjuéxīn下定决心yào要gèngjiā更加nǔlì努力de地xuéxí学习。
Sau khi bị điểm kém, cô ấy hạ quyết tâm phải học tập chăm chỉ hơn nữa.
After getting a poor grade, she made up her mind to study even harder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây