ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自怨自艾
zì yuàn zì yì
tự thương hại, tự trách mình
Hán việt: tự oán tự ngải
—

Gợi nhớ

Từ "自怨自艾" (zì yuàn zì yì) mang nghĩa "tự thương hại, tự trách mình", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 怨 (yuàn - oán): "Oán trách" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 艾 (ài - ngải): "Cây ngải cứu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 怨: Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 艾: Loại cỏ thảo dược (艹) được cắt hái bằng lưỡi liềm chéo (乂) đem phơi khô làm thuốc cứu người là cây ngải cứu (艾).

Thành phần cấu tạo

自怨自艾
zì yuàn zì yì
tự thương hại, tự trách mình
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
怨
yuàn • oán
Oán trách
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi lòng (phía dưới)
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
艾
ài • ngải
Cây ngải cứu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乂
Ngải
Cắt / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tự thương hại, tự trách mình
Ví dụ (3)
shìqing事情jìrán既然yǐjīng已经fāshēng发生le了,zìyuànzìyì自怨自艾yě也wújìyúshì无济于事。
Chuyện đã xảy ra rồi, tự oán trách bản thân cũng chẳng ích gì.
Since the matter has already happened, blaming yourself and wallowing in regret won't help.
yǔqí与其zài在zhèlǐ这里zìyuànzìyì自怨自艾,bùrú不如zhènzuò振作qǐlái起来chóngxīn重新kāishǐ开始。
Thay vì ngồi đây tự trách bản thân, chi bằng hãy xốc lại tinh thần và bắt đầu lại.
Instead of sitting here feeling sorry for yourself, it's better to pull yourself together and start anew.
shībài失败hòu后tā他méiyǒu没有zìyuànzìyì自怨自艾,érshì而是rènzhēn认真zǒngjié总结le了jiàoxun教训。
Sau khi thất bại, anh ấy không oán thân trách phận mà nghiêm túc rút ra bài học.
After failing, he did not wallow in self-pity, but seriously summed up the lessons learned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây