ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艾
ài
Cây ngải cứu
Hán việt: ngải
一丨丨ノ丶
5
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Loại cỏ thảo dược (艹) được cắt hái bằng lưỡi liềm chéo (乂) đem phơi khô làm thuốc cứu người là cây ngải cứu (艾).

Thành phần cấu tạo

艾
ài
Cây ngải cứu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乂
Ngải
Cắt / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây ngải cứu
Ví dụ (5)
duānwǔjié端午节shí时,rénmen人们huì会zài在ménshàng门上guà挂ài艾cǎo草。
Vào tết Đoan ngọ, mọi người thường treo cây ngải cứu trên cửa.
During the Dragon Boat Festival, people hang mugwort on their doors.
nǎinai奶奶jīng经chángyòng常用àiyè艾叶pào泡jiǎo脚。
Bà nội thường xuyên dùng lá ngải cứu để ngâm chân.
Grandma often soaks her feet with mugwort leaves.
ài艾jiǔ灸shì是zhōngguó中国chuántǒng传统de的zhōngyī中医liáofǎ疗法。
Cứu ngải (bằng ngải cứu) là một phương pháp điều trị y học cổ truyền của Trung Quốc.
Moxibustion is a traditional Chinese medical therapy.
zhè这zhǒng种xiāng香náng囊lǐmiàn里面zhuāngmǎn装满le了ài艾róng绒。
Chiếc túi thơm này bên trong chứa đầy nhung ngải cứu.
This sachet is filled with moxa floss.
ài艾cǎo草de的dútè独特xiāngwèi香味kěyǐ可以qūwén驱蚊。
Mùi hương độc đáo của cây ngải cứu có thể đuổi muỗi.
The distinctive scent of mugwort can repel mosquitoes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây