ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
埃
āi
bụi, bụi bặm (thường dùng trong từ ghép văn học).
Hán việt: ai
一丨一フ丶ノ一一ノ丶
10
把
HSK 6 (Từ vựng văn học/Địa danh)
—

Gợi nhớ

Những hạt đất nhỏ li ti (土) cuốn theo làn gió bay lơ lửng rồi lắng xuống (矣) phủ thành lớp bụi mỏng (埃).

Thành phần cấu tạo

埃
āi
bụi; Ai Cập trong từ ghép; ångström
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
矣
Hĩ
Rồi, xong / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:bụi, bụi bặm (thường dùng trong từ ghép văn học).
Ví dụ (5)
chén'āi尘埃luò落dìng定。
Bụi trần lắng xuống (Thành ngữ: Mọi chuyện đã ngã ngũ, an bài).
The dust has settled.
fángjiān房间lǐ里bùmǎn布满le了chén'āi尘埃。
Trong phòng phủ đầy bụi bặm.
The room was covered in dust.
wǒmen我们yào要sǎochú扫除lìshǐ历史de的chén'āi尘埃。
Chúng ta phải quét sạch lớp bụi của lịch sử.
We must sweep away the dust of history.
kuángfēng狂风guòhòu过后,kōngqì空气zhōng中mímàn弥漫zhe着qiāng呛rén人de的chén'āi尘埃。
Sau cơn gió lớn, trong không khí tràn ngập bụi bặm nồng nặc.
Spotless and free of even a speck of dust.
nǎpà哪怕wēi微ruò若chén'āi尘埃,yě也yǒu有cúnzài存在de的yìyì意义。
Cho dù nhỏ bé như hạt bụi, cũng có ý nghĩa tồn tại.
Even if one is as tiny as a speck of dust, there is still meaning in existence.
2
danh từ riêng / thành tố phiên âm
Nghĩa:Ai Cập trong 埃及, Ăng-stron/ångström (đơn vị đo độ dài vật lý).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要qù去āijí埃及lǚyóu旅游。
Tôi muốn đi du lịch Ai Cập.
I’m going to Egypt for a trip.
āijí埃及de的jīnzìtǎ金字塔shì是shìjiè世界qíjì奇迹。
Kim tự tháp Ai Cập là kỳ quan thế giới.
The pyramids of Egypt are a wonder of the world.
āisāi'ébǐyà埃塞俄比亚shì是fēizhōu非洲de的yí一gè个guójiā国家。
Ethiopia (Ai-tắc-ngh nga-bỉ-á) là một quốc gia ở Châu Phi.
Ethiopia is a country in Africa.
zhè这shì是yì一zhǒng种jíqí极其wēixiǎo微小de的dānwèi单位,jiàozuò叫作“āi埃”。
Đây là một đơn vị cực kỳ nhỏ, gọi là 'Angstrom' (10^-10 mét).
This is an extremely tiny unit called the angstrom.
sū苏yī伊shì士yùnhé运河zài在āijí埃及jìngnèi境内。
Kênh đào Suez nằm trong lãnh thổ Ai Cập.
The Suez Canal lies within Egypt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây