埃
一丨一フ丶ノ一一ノ丶
10
把
HSK 6 (Từ vựng văn học/Địa danh)
—
Gợi nhớ
Những hạt đất nhỏ li ti (土) cuốn theo làn gió bay lơ lửng rồi lắng xuống (矣) phủ thành lớp bụi mỏng (埃).
Thành phần cấu tạo
埃
bụi; Ai Cập trong từ ghép; ångström
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
矣
Hĩ
Rồi, xong / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:bụi, bụi bặm (thường dùng trong từ ghép văn học).
Ví dụ (5)
尘埃落定。
Bụi trần lắng xuống (Thành ngữ: Mọi chuyện đã ngã ngũ, an bài).
The dust has settled.
房间里布满了尘埃。
Trong phòng phủ đầy bụi bặm.
The room was covered in dust.
我们要扫除历史的尘埃。
Chúng ta phải quét sạch lớp bụi của lịch sử.
We must sweep away the dust of history.
狂风过后,空气中弥漫着呛人的尘埃。
Sau cơn gió lớn, trong không khí tràn ngập bụi bặm nồng nặc.
Spotless and free of even a speck of dust.
哪怕微若尘埃,也有存在的意义。
Cho dù nhỏ bé như hạt bụi, cũng có ý nghĩa tồn tại.
Even if one is as tiny as a speck of dust, there is still meaning in existence.
2
danh từ riêng / thành tố phiên âm
Nghĩa:Ai Cập trong 埃及, Ăng-stron/ångström (đơn vị đo độ dài vật lý).
Ví dụ (5)
我要去埃及旅游。
Tôi muốn đi du lịch Ai Cập.
I’m going to Egypt for a trip.
埃及的金字塔是世界奇迹。
Kim tự tháp Ai Cập là kỳ quan thế giới.
The pyramids of Egypt are a wonder of the world.
埃塞俄比亚是非洲的一个国家。
Ethiopia (Ai-tắc-ngh nga-bỉ-á) là một quốc gia ở Châu Phi.
Ethiopia is a country in Africa.
这是一种极其微小的单位,叫作“埃”。
Đây là một đơn vị cực kỳ nhỏ, gọi là 'Angstrom' (10^-10 mét).
This is an extremely tiny unit called the angstrom.
苏伊士运河在埃及境内。
Kênh đào Suez nằm trong lãnh thổ Ai Cập.
The Suez Canal lies within Egypt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây