碍
一ノ丨フ一丨フ一一一一丨丶
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Một tảng đá lớn (石) nằm chắn ngang khiến người đi đường không thể đạt được (㝵) mục đích tiến lên, gây cản trở và ngăn chặn lối đi (碍).
Thành phần cấu tạo
碍
cản trở, ngăn chặn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
㝵
Chữ Đắc (cổ)
Đạt được, thu được / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cản trở, ngăn chặn
Ví dụ (3)
大雨妨碍了交通。
Mưa lớn cản trở giao thông.
The heavy rain hindered traffic.
你不用担心,这点轻微的擦伤涂点药水就不碍事了。
Bạn không cần lo lắng, vết trầy xước nhẹ này bôi chút thuốc sát trùng là không cản trở (không sao) gì nữa.
Don't worry; this minor scrape won't be a problem once you put some antiseptic on it.
门口的箱子很碍路。
Cái thùng ở cửa rất chắn đường.
The box by the door is really in the way.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây