ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隘
ài
Hẹp, chật chội
Hán việt: ải
フ丨丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Sườn núi đất hiểm trở (阝) tràn sát vào nhau như nước đầy bình (益) tạo thành lối đi vô cùng hẹp và chật chội (隘).

Thành phần cấu tạo

隘
ài
Hẹp, chật chội
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
益
Chữ Ích
Lợi ích / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hẹp, chật chội
Ví dụ (3)
shānlù山路shífēn十分xiá'ài狭隘。
Đường núi rất chật hẹp.
The mountain path is very narrow.
búyào不要yǒu有xiá'ài狭隘de的xiǎngfǎ想法。
Đừng có suy nghĩ hẹp hòi.
Don't have narrow-minded thoughts.
zhè这gè个guān'ài关隘hěn很nán难tōngguò通过。
Cửa ải hẹp này rất khó đi qua.
This mountain pass is very difficult to get through.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây