ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矮
ǎi
thấp, lùn (chỉ chiều cao).
Hán việt: nụy
ノ一一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ一
13
高
HSK3
Tính từ

Gợi nhớ

Người có vóc dáng chỉ cao chừng một mũi tên ngắn (矢) và hay cúi mình nhún nhường (委) nên trông thấp, lùn (矮).

Thành phần cấu tạo

矮
ǎi
thấp, lùn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
委
Ủy
Ủy thác (phía trên trái) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thấp, lùn (chỉ chiều cao).
Ví dụ (5)
tā他bǐ比gēge哥哥ǎi矮yìdiǎnr一点儿。
Cậu ấy thấp hơn anh trai một chút.
He is a little shorter than his older brother.
zhè这kē棵shù树tài太ǎi矮le了。
Cái cây này thấp quá.
This tree is too short.
nà那gè个ǎi矮gèzi个子de的nánshēng男生shì是wǒ我de的tóngxué同学。
Cậu bạn nam dáng người thấp kia là bạn học của tôi.
That short boy is my classmate.
zhè这zuò座fángzi房子bǐ比zhōuwéi周围de的lóu楼dōu都yào要ǎi矮。
Ngôi nhà này thấp hơn tất cả các tòa nhà xung quanh.
This house is shorter than all the surrounding buildings.
wǒ我zhǎng长de得bǐjiào比较ǎi矮,gòu够bù不zhe着shàngmiàn上面de的dōngxi东西。
Tôi dáng người khá thấp, không với tới đồ ở bên trên.
I'm rather short, so I can't reach the things up there.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây