ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唉
āi / ài
haizz, than ôi, ôi (thán từ biểu thị sự buồn bã, thất vọng, tiếc nuối - đọc thanh 4).
Hán việt: ai
丨フ一フ丶ノ一一ノ丶
10
HSK 4
Thán từ

Gợi nhớ

Mở miệng (口) buông một tiếng thở dài khi mọi chuyện đã lỡ làng kết thúc (矣), bật ra lời cảm thán trời ơi, chao ôi (唉).

Thành phần cấu tạo

唉
āi / ài
trời ơi, chao ôi, ồ
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
矣
Hĩ
Rồi, xong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
thán từ (tiếng thở dài, ài) (đọc 'ài')
Nghĩa:haizz, than ôi, ôi (thán từ biểu thị sự buồn bã, thất vọng, tiếc nuối - đọc thanh 4).
Ví dụ (5)
ài唉,shēnghuó生活zhēn真shì是bù不róngyì容易a啊。
Haizz, cuộc sống thật là không dễ dàng chút nào.
Sigh, life really isn't easy.
ài唉,zhè这cì次kǎoshì考试yòu又méi没jígé及格。
Haizz, lần thi này lại không qua rồi.
Sigh, I failed this exam again.
ài唉,nǐ你zěnme怎么bù不zǎo早gàosu告诉wǒ我ne呢?
Ôi, sao bạn không nói sớm cho tôi biết chứ?
Oh, why didn't you tell me earlier?
ài唉,zhēn真kěxī可惜cuòguò错过le了zhè这gè个jīhuì机会。
Haizz, thật đáng tiếc vì đã bỏ lỡ cơ hội này.
Sigh, it's such a pity to have missed this opportunity.
ài唉,bié别tí提nàxiē那些shāngxīn伤心shì事le了。
Haizz, đừng nhắc đến những chuyện đau lòng đó nữa.
Oh, don't bring up those sad things.
2
thán từ (đáp lại, āi) (đọc 'āi')
Nghĩa:ơi, vâng, dạ, ừ (thán từ dùng để đáp lời người gọi hoặc đồng ý - đọc thanh 1 hoặc thanh 2).
Ví dụ (5)
ài唉,wǒ我zài在zhèr这儿ne呢,nǐ你zhǎo找wǒ我yǒu有shénme什么shì事?
Ơi, tôi ở đây này, bạn tìm tôi có chuyện gì thế?
"Xiao Wang!" — "Yes, I'm here!"
ài唉,wǒ我mǎshàng马上jiù就lái来le了,qǐng请shāoděng稍等yíxià一下!
Vâng, tôi ra ngay bây giờ đây, xin vui lòng đợi một lát nhé!
"Is anyone there?" — "Yes, coming!"
ài唉,zhè这jiù就duì对le了!
Ừ, thế này mới đúng chứ!
Ah, that's more like it!
ài唉,wǒ我yǐjīng已经tīng听míngbai明白le了,nín您fàngxīn放心ba吧。
Vâng, tôi đã nghe hiểu rõ rồi ạ, ngài cứ yên tâm nhé.
"Do you understand?" — "Yes, I understand."
ài唉,hǎo好de的,wǒ我mǎshàng马上jiù就qù去bàn办。
Vâng, được rồi, tôi sẽ đi làm ngay đây.
Okay, got it — I'll take care of it right away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây