ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唉声叹气
āi shēng tàn qì
Than ngắn thở dài
Hán việt: ai thanh thán khí
—

Gợi nhớ

Từ "唉声叹气" (āi shēng tàn qì) mang nghĩa "Than ngắn thở dài", kết hợp bởi 唉 (āi / ài - ai): "trời ơi" + 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 叹 (tàn - thán): "Thở dài" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 唉: Mở miệng (口) buông một tiếng thở dài khi mọi chuyện đã lỡ làng kết thúc (矣), bật ra lời cảm thán trời ơi, chao ôi (唉). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 叹: Mở miệng (口) hết lần này lại (又) đến lần khác buông tiếng thở não nề vì tiếc nuối chính là đang thở dài, than vãn (叹). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

唉声叹气
āi shēng tàn qì
Than ngắn thở dài
唉
āi / ài • ai
trời ơi
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
矣
Hĩ
Rồi, xong / âm đọc (nằm bên phải)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
叹
tàn • thán
Thở dài
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Than ngắn thở dài
Ví dụ (3)
yùdào遇到kùnnán困难búyào不要zhǐ只huì会āishēngtànqì唉声叹气,yào要xiǎng想bànfǎ办法jiějué解决。
Gặp khó khăn đừng chỉ biết than ngắn thở dài, phải nghĩ cách giải quyết.
When facing difficulties, don't just sigh and groan; think of ways to solve them.
tā他zhěngtiān整天āishēngtànqì唉声叹气,hǎoxiàng好像yùdào遇到le了shénme什么dà大máfan麻烦。
Anh ấy suốt ngày thở ngắn than dài, hình như gặp phải rắc rối lớn nào đó.
He has been sighing and groaning all day, as if he has run into some big trouble.
kàndào看到zhuāngjia庄稼yīn因gānhàn干旱ér而kūwěi枯萎,nóngfū农夫wúnài无奈de地āishēngtànqì唉声叹气。
Nhìn thấy hoa màu héo úa vì hạn hán, người nông dân bất lực thở dài ngao ngán.
Seeing the crops wither due to the drought, the farmer sighed helplessly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây