ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
低声
dīshēng
thấp giọng, khẽ giọng, thì thầm (nói nhỏ để người khác không nghe thấy hoặc để giữ trật tự).
Hán việt: đê thanh
HSK 4/5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "低声" (dīshēng) mang nghĩa "Nói nhỏ, giọng thấp", kết hợp bởi 低 (dī - đê): "Thấp" + 声 (shēng - thanh): "tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声).

Thành phần cấu tạo

低声
dīshēng
Nói nhỏ, giọng thấp
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:thấp giọng, khẽ giọng, thì thầm (nói nhỏ để người khác không nghe thấy hoặc để giữ trật tự).
Ví dụ (5)
wèile为了bù不chǎoxǐng吵醒háizi孩子,wǒmen我们zhǐ只néng能dīshēng低声shuōhuà说话。
Để không đánh thức đứa trẻ, chúng tôi đành phải nói chuyện thấp giọng.
In order not to wake the child, we could only speak in low voices.
tā他dīshēng低声de地gàosu告诉wǒ我yí一gè个mìmì秘密。
Anh ấy khẽ giọng nói cho tôi biết một bí mật.
He quietly told me a secret.
túshūguǎn图书馆lǐ里dàjiā大家dōu都zài在dīshēng低声yuèdú阅读。
Trong thư viện, mọi người đều đang đọc sách rất khẽ khàng.
Everyone in the library is reading quietly.
yóuyú由于hàixiū害羞,tā她dīshēng低声huídá回答le了lǎoshī老师de的wèntí问题。
Vì xấu hổ, cô ấy đã trả lời câu hỏi của giáo viên với giọng rất nhỏ.
Because she was shy, she answered the teacher's question in a low voice.
tāmen他们liǎng两gè个duǒ躲zài在jiǎoluò角落lǐ里dīshēng低声shāngliang商量zhe着shénme什么。
Hai người bọn họ trốn trong góc thì thầm bàn bạc chuyện gì đó.
The two of them hid in a corner, whispering about something.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây