ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叹
tàn
than, thở dài (biểu thị buồn chán, thất vọng, mệt mỏi).
Hán việt: thán
丨フ一フ丶
5
HSK 5
—

Gợi nhớ

Mở miệng (口) hết lần này lại (又) đến lần khác buông tiếng thở não nề vì tiếc nuối chính là đang thở dài, than vãn (叹).

Thành phần cấu tạo

叹
tàn
Thở dài, than vãn
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:than, thở dài (biểu thị buồn chán, thất vọng, mệt mỏi).
Ví dụ (5)
kàn看zhe着bù不jígé及格de的shìjuàn试卷,tā他wúnài无奈de地tàn叹le了yì一kǒu口qì气。
Nhìn bài thi không đạt yêu cầu, cậu ấy thở dài một hơi đầy bất lực.
Looking at the failing test paper, he let out a helpless sigh.
lǎonǎinǎi老奶奶zuò坐zài在ménkǒu门口,cháng长xū吁duǎn短tàn叹,hǎoxiàng好像yǒu有shénme什么xīnshì心事。
Bà cụ ngồi ở cửa, than ngắn thở dài, hình như có tâm sự gì đó.
The old woman sat at the doorway, heaving deep sighs, as if she had something on her mind.
búyào不要zǒngshì总是āishēngtànqì唉声叹气,yào要jījí积极miànduì面对kùnnán困难。
Đừng có lúc nào cũng rên rỉ thở dài, phải tích cực đối mặt với khó khăn.
Don't keep sighing all the time; face difficulties positively.
tīngdào听到zhè这gè个búxìng不幸de的xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都tànxī叹息bù不yǐ已。
Nghe được tin tức bất hạnh này, mọi người đều thở dài mãi không thôi.
Upon hearing the unfortunate news, everyone sighed endlessly.
tā他tàn叹zhe着qì气shuō说:“zhè这rìzi日子shénme什么shíhou时候cái才shì是gètóu个头a啊!”
Anh ấy vừa thở dài vừa nói: 'Cái ngày tháng này bao giờ mới kết thúc đây!'
He sighed and said, "When will this hard life ever end?"
2
động từ
Nghĩa:khen ngợi, thán phục, ca tụng (thốt lên lời khen).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景měi美de得ràng让rén人jīngtàn惊叹。
Phong cảnh ở đây đẹp khiến người ta phải trầm trồ thán phục.
The scenery here is so beautiful that it takes your breath away.
guānzhòngmen观众们duì对móshùshī魔术师de的biǎoyǎn表演zàntànbùyǐ赞叹不已。
Khán giả không ngớt lời khen ngợi (tán thán) màn biểu diễn của ảo thuật gia.
The audience was full of admiration for the magician's performance.
wǒ我bùyóude不由得gǎntàn感叹dàzìrán大自然de的shénqí神奇。
Tôi không kìm được mà cảm thán trước sự kỳ diệu của thiên nhiên.
I couldn't help but marvel at the wonders of nature.
mògāokū莫高窟lǐ里jīngměi精美de的bìhuà壁画ràng让rén人tànwéiguānzhǐ叹为观止。
Những bức bích họa tinh xảo ở hang Mạc Cao khiến người ta thán phục tột độ.
so amazing that it defies description
dàjiā大家dōu都zài在gǎntàn感叹shíguāng时光fēi飞shì逝。
Mọi người đều đang cảm thán về thời gian trôi nhanh như bay.
Everyone is lamenting how quickly time flies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây