ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坛
tán
đàn tế, diễn đàn; vò, hũ
Hán việt: đàn
一丨一一一フ丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đắp nền đất (土) vươn cao chạm tới những tầng mây (云) để lập nơi tế lễ trời đất chính là đàn tế, diễn đàn (坛).

Thành phần cấu tạo

坛
tán
đàn tế, diễn đàn; vò, hũ
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
云
Vân
Mây / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:đàn tế, diễn đàn; vò, hũ
Ví dụ (5)
tā他jīngcháng经常zài在zhè这gè个lùntán论坛shàng上fābiǎo发表wénzhāng文章。
Anh ấy thường xuyên đăng bài trên diễn đàn này.
He often posts articles on this forum.
gǔdài古代guówáng国王zài在jìtán祭坛shàng上jìsì祭祀zǔxiān祖先。
Các vị vua thời xưa cúng tế tổ tiên trên bàn thờ.
In ancient times, kings made sacrifices to their ancestors at the altar.
běijīng北京de的tiān天tán坛shì是zhùmíng著名de的shìjiè世界wénhuà文化yíchǎn遗产。
Thiên Đàn (bàn thờ trời) ở Bắc Kinh là một di sản văn hóa thế giới nổi tiếng.
Beijing's Temple of Heaven is a famous World Cultural Heritage site.
tā他shì是xiàndài现代wéntán文坛shàng上de的yí一wèi位jùxīng巨星。
Ông ấy là một ngôi sao sáng trên diễn đàn văn học hiện đại.
He is a superstar in the modern literary world.
dàjiā大家zhèngzài正在wǎngluò网络lùntán论坛shàng上rèliè热烈tǎolùn讨论zhè这gè个wèntí问题。
Mọi người đang thảo luận sôi nổi về vấn đề này trên diễn đàn mạng.
Everyone is having a lively discussion about this issue on the online forum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây