坛
一丨一一一フ丶
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đắp nền đất (土) vươn cao chạm tới những tầng mây (云) để lập nơi tế lễ trời đất chính là đàn tế, diễn đàn (坛).
Thành phần cấu tạo
坛
đàn tế, diễn đàn; vò, hũ
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
云
Vân
Mây / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:đàn tế, diễn đàn; vò, hũ
Ví dụ (5)
他经常在这个论坛上发表文章。
Anh ấy thường xuyên đăng bài trên diễn đàn này.
He often posts articles on this forum.
古代国王在祭坛上祭祀祖先。
Các vị vua thời xưa cúng tế tổ tiên trên bàn thờ.
In ancient times, kings made sacrifices to their ancestors at the altar.
北京的天坛是著名的世界文化遗产。
Thiên Đàn (bàn thờ trời) ở Bắc Kinh là một di sản văn hóa thế giới nổi tiếng.
Beijing's Temple of Heaven is a famous World Cultural Heritage site.
他是现代文坛上的一位巨星。
Ông ấy là một ngôi sao sáng trên diễn đàn văn học hiện đại.
He is a superstar in the modern literary world.
大家正在网络论坛上热烈讨论这个问题。
Mọi người đang thảo luận sôi nổi về vấn đề này trên diễn đàn mạng.
Everyone is having a lively discussion about this issue on the online forum.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây