ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文坛
wéntán
văn đàn, giới văn học
Hán việt: văn đàn
—

Gợi nhớ

Từ "文坛" (wéntán) mang nghĩa "văn đàn, giới văn học", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 坛 (tán - đàn): "đàn tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 坛: Đắp nền đất (土) vươn cao chạm tới những tầng mây (云) để lập nơi tế lễ trời đất chính là đàn tế, diễn đàn (坛).

Thành phần cấu tạo

文坛
wéntán
văn đàn, giới văn học
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
坛
tán • đàn
đàn tế
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
云
Vân
Mây / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:văn đàn, giới văn học
Ví dụ (5)
tā他de的dìyī第一bù部xiǎoshuō小说fābiǎo发表hòu后,biàn便zài在wéntán文坛zhǎnlùtóujiǎo崭露头角。
Sau khi cuốn tiểu thuyết đầu tay được xuất bản, anh ấy đã bộc lộ tài năng trên văn đàn.
After his first novel was published, he began to make a name for himself in the literary world.
lǔ xùn鲁迅shì是zhōngguó中国xiàndài现代wéntán文坛shàng上de的yì一kē颗jùxīng巨星。
Lỗ Tấn là một ngôi sao sáng lớn trên văn đàn hiện đại Trung Quốc.
Lu Xun is a giant star in the modern Chinese literary world.
xǔduō许多niánqīng年轻zuòjiā作家zhèngzài正在wèi为wéntán文坛zhùrù注入xīn新de的huólì活力。
Nhiều tác giả trẻ đang truyền thêm sức sống mới cho văn đàn.
Many young writers are injecting new vitality into the literary scene.
tā他de的chǔnǚzuò处女作ràng让tā他zài在wéntán文坛shàng上yìjǔchéngmíng一举成名。
Tác phẩm đầu tay của anh ấy đã giúp anh ấy nổi tiếng trên văn đàn ngay lập tức.
His debut work brought him instant fame in the literary world.
zhè这wèi位zuòjiā作家huóyuè活跃yú于wéntán文坛yǐ已yǒu有sānshí三十nián年。
Nhà văn này đã hoạt động trên văn đàn được ba mươi năm.
This writer has been active on the literary scene for thirty years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây