ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坛子
tánzi
Hũ, chum, vại
Hán việt: đàn tử
—

Gợi nhớ

Từ "坛子" (tánzi) mang nghĩa "Hũ, chum, vại", kết hợp bởi 坛 (tán - đàn): "đàn tế" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坛: Đắp nền đất (土) vươn cao chạm tới những tầng mây (云) để lập nơi tế lễ trời đất chính là đàn tế, diễn đàn (坛). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

坛子
tánzi
Hũ, chum, vại
坛
tán • đàn
đàn tế
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
云
Vân
Mây / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hũ, chum, vại
Ví dụ (3)
nǎinai奶奶yòng用zhè这gè个dà大tánzi坛子yānzhì腌制le了mǎnmǎn满满yì一tán坛suāncài酸菜。
Bà nội dùng chiếc chum lớn này để muối một hũ dưa chua đầy ắp.
Grandma used this large jar to pickle a full jar of sauerkraut.
guìzi柜子lǐ里cáng藏zhe着jǐ几tánzi坛子cúnfàng存放duōnián多年de的lǎo老shàoxīng绍兴huángjiǔ黄酒。
Trong tủ giấu vài vại rượu hoàng tửu Thiệu Hưng lâu năm.
Hidden in the cabinet are several jars of aged Shaoxing yellow wine that have been stored for many years.
tā他bù不xiǎoxīn小心dǎsuì打碎le了yí一gè个zhuāngmǎn装满yóu油de的táocí陶瓷tánzi坛子。
Anh ấy vô tình làm vỡ một cái vại gốm sứ đựng đầy dầu.
He accidentally broke a ceramic jar filled with oil.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây