炭
丨フ丨一ノ丶ノノ丶
9
块, 吨
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đốt củi gỗ dưới chân núi (山) cho cháy âm ỉ trong lớp tro lửa (灰) sẽ thu được những cục than đen (炭).
Thành phần cấu tạo
炭
Than
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
灰
Hôi
Tro (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Than
Ví dụ (5)
这种木炭烧得很久。
Loại than củi này cháy rất lâu.
This charcoal burns for a long time.
真正的朋友会雪中送炭。
Người bạn thực sự sẽ đưa than sưởi ấm trong tuyết (giúp đỡ lúc hoạn nạn).
A true friend will offer help in times of need.
炉子里的炭快要熄灭了。
Than trong lò sắp tắt rồi.
The charcoal in the stove is about to go out.
这个国家拥有丰富的煤炭资源。
Quốc gia này sở hữu tài nguyên than đá phong phú.
This country has abundant coal resources.
我们需要买些炭来烤肉。
Chúng ta cần mua một ít than để nướng thịt.
We need to buy some charcoal for the barbecue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây