ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
炭
tàn
Than
Hán việt: thán
丨フ丨一ノ丶ノノ丶
9
块, 吨
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đốt củi gỗ dưới chân núi (山) cho cháy âm ỉ trong lớp tro lửa (灰) sẽ thu được những cục than đen (炭).

Thành phần cấu tạo

炭
tàn
Than
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
灰
Hôi
Tro (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Than
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种mùtàn木炭shāo烧de得hěn很jiǔ久。
Loại than củi này cháy rất lâu.
This charcoal burns for a long time.
zhēnzhèng真正de的péngyou朋友huì会xuězhōngsòngtàn雪中送炭。
Người bạn thực sự sẽ đưa than sưởi ấm trong tuyết (giúp đỡ lúc hoạn nạn).
A true friend will offer help in times of need.
lúzi炉子lǐ里de的tàn炭kuàiyào快要xīmiè熄灭le了。
Than trong lò sắp tắt rồi.
The charcoal in the stove is about to go out.
zhè这gè个guójiā国家yōngyǒu拥有fēngfù丰富de的méitàn煤炭zīyuán资源。
Quốc gia này sở hữu tài nguyên than đá phong phú.
This country has abundant coal resources.
wǒmen我们xūyào需要mǎixiē买些tàn炭lái来kǎoròu烤肉。
Chúng ta cần mua một ít than để nướng thịt.
We need to buy some charcoal for the barbecue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây