ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碳
tàn
Cacbon
Hán việt: thán
一ノ丨フ一丨フ丨一ノ丶ノノ丶
14
块
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chất rắn cứng như đá (石) được tạo thành khi đốt than (炭) trong tự nhiên chính là nguyên tố cacbon, than đá (碳).

Thành phần cấu tạo

碳
tàn
Cacbon
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
炭
Chữ Thán
Than / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cacbon
Ví dụ (3)
tàn碳shì是zhòngyào重要de的huàxuéyuánsù化学元素。
Cacbon là nguyên tố hóa học quan trọng.
Carbon is an important chemical element.
zhíwù植物néng能xīshōu吸收èryǎnghuàtàn二氧化碳。
Thực vật có thể hấp thụ carbon dioxide.
Plants can absorb carbon dioxide.
zhè这gè个chǎnpǐn产品qiángdiào强调dītàn低碳shēnghuó生活。
Sản phẩm này nhấn mạnh lối sống ít carbon.
This product emphasizes low-carbon living.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây