碳
一ノ丨フ一丨フ丨一ノ丶ノノ丶
14
块
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chất rắn cứng như đá (石) được tạo thành khi đốt than (炭) trong tự nhiên chính là nguyên tố cacbon, than đá (碳).
Thành phần cấu tạo
碳
Cacbon
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
炭
Chữ Thán
Than / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cacbon
Ví dụ (3)
碳是重要的化学元素。
Cacbon là nguyên tố hóa học quan trọng.
Carbon is an important chemical element.
植物能吸收二氧化碳。
Thực vật có thể hấp thụ carbon dioxide.
Plants can absorb carbon dioxide.
这个产品强调低碳生活。
Sản phẩm này nhấn mạnh lối sống ít carbon.
This product emphasizes low-carbon living.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây