ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碳素钢
tànsùgāng
Thép các-bon
Hán việt: thán tố cương
—

Gợi nhớ

Từ "碳素钢" (tànsùgāng) mang nghĩa "Thép các-bon", kết hợp bởi 碳 (tàn - thán): "Cacbon" + 素 (sù - tố): "mộc mạc" + 钢 (gāng - cương): "Thép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碳: Chất rắn cứng như đá (石) được tạo thành khi đốt than (炭) trong tự nhiên chính là nguyên tố cacbon, than đá (碳). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素). • Chữ 钢: Khối kim loại (钅) được tôi luyện rắn chắc như sườn núi (冈) không gì bẻ gãy nổi chính là chất thép (钢).

Thành phần cấu tạo

碳素钢
tànsùgāng
Thép các-bon
碳
tàn • thán
Cacbon
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
炭
Chữ Thán
Than / âm đọc (bên phải)
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)
钢
gāng • cương
Thép
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
冈
Cương
Đồi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thép các-bon
Ví dụ (3)
tànsùgāng碳素钢àn按hántànliàng含碳量kě可fēnwéi分为dītàngāng低碳钢、zhōng中tàngāng碳钢hé和gāotàngāng高碳钢。
Thép các-bon theo hàm lượng các-bon có thể chia làm thép các-bon thấp, thép các-bon trung bình và thép các-bon cao.
Carbon steel can be divided into low-carbon steel, medium-carbon steel, and high-carbon steel according to its carbon content.
zhè这zhǒng种jiégòujiàn结构件tōngcháng通常cǎiyòng采用yōuzhì优质tànsùgāng碳素钢jìnxíng进行hànjiē焊接zhìzào制造。
Chi tiết kết cấu này thường dùng thép các-bon chất lượng cao để chế tạo bằng phương pháp hàn.
This type of structural component is typically fabricated by welding high-quality carbon steel.
tànsùgāng碳素钢de的quēdiǎn缺点shì是zài在cháoshī潮湿huánjìng环境zhōng中jíyì极易shēngxiù生锈,xūyào需要zuò做fángfǔ防腐chǔlǐ处理。
Nhược điểm của thép các-bon là rất dễ gỉ sét trong môi trường ẩm ướt, cần phải xử lý chống ăn mòn.
The drawback of carbon steel is that it rusts very easily in humid environments and requires anti-corrosion treatment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây