ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
素质
sùzhì
tố chất, phẩm chất, chất lượng (con người), ý thức (thường dùng để đánh giá văn hóa, đạo đức, năng lực của một người).
Hán việt: tố chất
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "素质" (sùzhì) mang nghĩa "Chất lượng, phẩm chất", kết hợp bởi 素 (sù - tố): "mộc mạc" + 质 (zhì - chất): "chất lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质).

Thành phần cấu tạo

素质
sùzhì
Chất lượng, phẩm chất
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tố chất, phẩm chất, chất lượng (con người), ý thức (thường dùng để đánh giá văn hóa, đạo đức, năng lực của một người).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力tígāo提高zìjǐ自己de的zōnghé综合sùzhì素质。
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao tố chất tổng hợp (toàn diện) của bản thân.
We should strive to improve our overall qualities.
nà那gè个suídì随地rēng扔lājī垃圾de的rén人sùzhì素质tài太dī低le了。
Cái người vứt rác bừa bãi kia ý thức (phẩm chất) kém quá.
Anyone who litters in public has very poor manners.
zuòwéi作为yì一míng名yīshēng医生,bìxū必须jùbèi具备liánghǎo良好de的xīnlǐ心理sùzhì素质。
Là một bác sĩ, bắt buộc phải có tố chất tâm lý (tinh thần thép) tốt.
As a doctor, one must possess strong psychological resilience.
zhè这jiā家gōngsī公司de的yuángōng员工sùzhì素质pǔbiàn普遍hěn很gāo高。
Chất lượng nhân viên của công ty này nhìn chung rất cao.
The employees of this company are generally of high caliber.
zhè这yě也shì是duì对yùndòngyuán运动员shēntǐ身体sùzhì素质de的yí一cì次kǎoyàn考验。
Đây cũng là một bài kiểm tra đối với thể chất (tố chất cơ thể) của vận động viên.
This is also a test of the athletes' physical fitness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây