ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
产品质量
chǎnpǐnzhìliàng
chất lượng sản phẩm
Hán việt: sản phẩm chất lượng
些
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "产品质量" (chǎnpǐnzhìliàng) mang nghĩa "chất lượng sản phẩm", kết hợp bởi 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

产品质量
chǎnpǐnzhìliàng
chất lượng sản phẩm
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất lượng sản phẩm
Ví dụ (3)
gùkè顾客hěn很zhòngshì重视chǎnpǐn产品zhìliàng质量。
Khách hàng rất coi trọng chất lượng sản phẩm.
Customers attach great importance to product quality.
gōngsī公司nǔlì努力tígāo提高chǎnpǐn产品zhìliàng质量。
Công ty nỗ lực nâng cao chất lượng sản phẩm.
The company strives to improve product quality.
chǎnpǐn产品zhìliàng质量zhíjiē直接yǐngxiǎng影响xiāoliàng销量。
Chất lượng sản phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến doanh số.
Product quality directly affects sales volume.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây