ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水产品质量安全
shuǐchǎnpǐn zhìliàng ānquán
An toàn chất lượng thủy sản
Hán việt: thủy sản phẩm chất lượng an toàn
—

Gợi nhớ

Từ "水产品质量安全" (shuǐchǎnpǐn zhìliàng ānquán) mang nghĩa "An toàn chất lượng thủy sản", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).

Thành phần cấu tạo

水产品质量安全
shuǐchǎnpǐn zhìliàng ānquán
An toàn chất lượng thủy sản
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:An toàn chất lượng thủy sản
Ví dụ (3)
jiāqiáng加强yuántóu源头kòngzhì控制shì是bǎozhàng保障shuǐchǎnpǐn水产品zhìliàng质量ānquán安全zuì最yǒuxiào有效de的píngzhàng屏障。
Tăng cường kiểm soát từ nguồn gốc là lá chắn hiệu quả nhất để bảo đảm an toàn chất lượng thủy sản.
Strengthening source control is the most effective barrier for ensuring the quality and safety of aquatic products.
xiàn县shuǐchǎnjú水产局zǔzhī组织kāizhǎn开展le了shuǐchǎnpǐn水产品zhìliàng质量ānquán安全zhuānxiàng专项zhěngzhì整治xíngdòng行动。
Chi cục Thủy sản huyện đã tổ chức triển khai chiến dịch chỉnh đốn chuyên đề về an toàn chất lượng thủy sản.
The county fisheries bureau organized and launched a special rectification campaign for the quality and safety of aquatic products.
zhǐyǒu只有jiànlì建立jiànquán健全sùyuán溯源tǐxì体系,cáinéng才能cóng从gēnběn根本shàng上tíshēng提升chūkǒu出口shuǐchǎnpǐn水产品zhìliàng质量ānquán安全shuǐpíng水平。
Chỉ có thiết lập hệ thống truy xuất nguồn gốc hoàn thiện mới có thể nâng cao căn bản mức độ an toàn chất lượng thủy sản xuất khẩu.
Only by establishing a sound traceability system can the quality and safety level of exported aquatic products be fundamentally improved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây