质量
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "质量" (zhìliàng) mang nghĩa "chất lượng", kết hợp bởi 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 质量
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chất lượng.
Ví dụ (5)
这家店的衣服质量很好。
Chất lượng quần áo của cửa hàng này rất tốt.
The clothes in this store are of very good quality.
我们要注重数量,更要注重质量。
Chúng ta phải chú trọng số lượng, càng phải chú trọng chất lượng hơn.
We should pay attention not only to quantity, but also to quality.
最近城市的空气质量不太好。
Gần đây chất lượng không khí của thành phố không tốt lắm.
The city's air quality hasn't been very good lately.
这种产品的质量有保证。
Chất lượng của loại sản phẩm này có đảm bảo.
The quality of this product is guaranteed.
提高教学质量是学校的目标。
Nâng cao chất lượng giảng dạy là mục tiêu của nhà trường.
Improving the quality of teaching is the school's goal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây