ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
质量
zhìliàng
chất lượng.
Hán việt: chất lượng
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "质量" (zhìliàng) mang nghĩa "chất lượng", kết hợp bởi 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

质量
zhìliàng
chất lượng
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất lượng.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家diàn店de的yīfu衣服zhìliàng质量hěn很hǎo好。
Chất lượng quần áo của cửa hàng này rất tốt.
The clothes in this store are of very good quality.
wǒmen我们yào要zhùzhòng注重shùliàng数量,gèng更yào要zhùzhòng注重zhìliàng质量。
Chúng ta phải chú trọng số lượng, càng phải chú trọng chất lượng hơn.
We should pay attention not only to quantity, but also to quality.
zuìjìn最近chéngshì城市de的kōngqì空气zhìliàng质量bú不tài太hǎo好。
Gần đây chất lượng không khí của thành phố không tốt lắm.
The city's air quality hasn't been very good lately.
zhè这zhǒng种chǎnpǐn产品de的zhìliàng质量yǒu有bǎozhèng保证。
Chất lượng của loại sản phẩm này có đảm bảo.
The quality of this product is guaranteed.
tígāo提高jiàoxué教学zhìliàng质量shì是xuéxiào学校de的mùbiāo目标。
Nâng cao chất lượng giảng dạy là mục tiêu của nhà trường.
Improving the quality of teaching is the school's goal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây