质量检查
—
Gợi nhớ
Từ "质量检查" (zhìliàng jiǎnchá) mang nghĩa "Kiểm tra chất lượng", kết hợp bởi 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).
Thành phần cấu tạo
质量检查
Kiểm tra chất lượng
质
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
量
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
检
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
查
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
Phân tích từ 质量检查
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiểm tra chất lượng
Ví dụ (3)
项目部设立了专职质检员,负责每天工地的质量检查与排查工作。
Ban quản lý dự án đã bố trí nhân viên kiểm định chất lượng chuyên trách, chịu trách nhiệm tuần tra kiểm tra chất lượng công trường hàng ngày.
The project department appointed a dedicated quality inspector responsible for daily quality inspections and hazard checks on the construction site.
这一批进口阀门在入库前,必须接受严格的抽样质量检查并出具检验单。
Lô van nhập khẩu này trước khi vào kho bắt buộc phải qua kiểm tra chất lượng lấy mẫu nghiêm ngặt và cấp phiếu kết quả kiểm nghiệm.
Before being placed in storage, this batch of imported valves must undergo strict sampling quality inspection and be issued an inspection certificate.
第三方评估机构定期对工程主体进行质量检查,保障项目达到国家优质工程标准。
Đơn vị đánh giá độc lập thứ ba định kỳ kiểm tra chất lượng phần kết cấu chính công trình để đảm bảo dự án đạt tiêu chuẩn giải thưởng chất lượng quốc gia.
A third-party assessment agency regularly conducts quality inspections on the main structure to ensure the project meets national quality engineering standards.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây