ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
质量检查
zhìliàng jiǎnchá
Kiểm tra chất lượng
Hán việt: chất lượng kiểm tra
—

Gợi nhớ

Từ "质量检查" (zhìliàng jiǎnchá) mang nghĩa "Kiểm tra chất lượng", kết hợp bởi 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

质量检查
zhìliàng jiǎnchá
Kiểm tra chất lượng
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm tra chất lượng
Ví dụ (3)
xiàngmùbù项目部shèlì设立le了zhuānzhí专职zhìjiǎnyuán质检员,fùzé负责měitiān每天gōngdì工地de的zhìliàng质量jiǎnchá检查yǔ与páichá排查gōngzuò工作。
Ban quản lý dự án đã bố trí nhân viên kiểm định chất lượng chuyên trách, chịu trách nhiệm tuần tra kiểm tra chất lượng công trường hàng ngày.
The project department appointed a dedicated quality inspector responsible for daily quality inspections and hazard checks on the construction site.
zhè这yì一pī批jìnkǒu进口fámén阀门zài在rùkù入库qián前,bìxū必须jiēshòu接受yángé严格de的chōuyàng抽样zhìliàng质量jiǎnchá检查bìng并chūjù出具jiǎnyàndān检验单。
Lô van nhập khẩu này trước khi vào kho bắt buộc phải qua kiểm tra chất lượng lấy mẫu nghiêm ngặt và cấp phiếu kết quả kiểm nghiệm.
Before being placed in storage, this batch of imported valves must undergo strict sampling quality inspection and be issued an inspection certificate.
dìsānfāng第三方pínggū评估jīgòu机构dìngqī定期duì对gōngchéng工程zhǔtǐ主体jìnxíng进行zhìliàng质量jiǎnchá检查,bǎozhàng保障xiàngmù项目dádào达到guójiā国家yōuzhì优质gōngchéng工程biāozhǔn标准。
Đơn vị đánh giá độc lập thứ ba định kỳ kiểm tra chất lượng phần kết cấu chính công trình để đảm bảo dự án đạt tiêu chuẩn giải thưởng chất lượng quốc gia.
A third-party assessment agency regularly conducts quality inspections on the main structure to ensure the project meets national quality engineering standards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây