质量等级
—
Gợi nhớ
Từ "质量等级" (zhìliàng děngjí) mang nghĩa "Cấp chất lượng", kết hợp bởi 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 等 (děng - đẳng): "đợi" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等. • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).
Thành phần cấu tạo
质量等级
Cấp chất lượng
质
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
量
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
等
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)
级
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cấp chất lượng
Ví dụ (3)
这批呢绒面料经检测被评为一等品的质量等级。
Lô vải nỉ này sau khi kiểm tra được xếp vào cấp chất lượng hàng loại một (First class).
After testing, this batch of woolen fabric was rated as first-grade quality.
低于合格品质量等级的成衣一律不准包装出厂。
Quần áo thành phẩm dưới cấp chất lượng đạt chuẩn tuyệt đối không cho phép đóng gói xuất xưởng.
Ready-made garments below the qualified quality grade are strictly prohibited from being packaged and shipped from the factory.
公司根据质量等级对布料进行差异化定价销售。
Công ty tiến hành định giá bán chênh lệch cho vải dệt căn cứ theo cấp chất lượng.
The company implements differentiated pricing for fabrics based on their quality grades.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây