ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
质量问题
zhìliàng wèntí
Vấn đề chất lượng
Hán việt: chất lượng vấn đề
—

Gợi nhớ

Từ "质量问题" (zhìliàng wèntí) mang nghĩa "Vấn đề chất lượng", kết hợp bởi 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 题 (tí - đề): "câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 题: Dùng cái đầu tỉnh táo (页) suy xét xem điều gì là đúng đắn (是) để giải quyết trọn vẹn mọi đề mục, câu hỏi (题).

Thành phần cấu tạo

质量问题
zhìliàng wèntí
Vấn đề chất lượng
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
题
tí • đề
câu hỏi
是
Thị
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vấn đề chất lượng
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了zhìliàng质量wèntí问题。
Trong biểu mẫu đã ghi vấn đề chất lượng.
The quality issues are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认zhìliàng质量wèntí问题shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận vấn đề chất lượng có đúng không.
Please confirm whether the quality issue details are correct.
zhìliàng质量wèntí问题xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Vấn đề chất lượng cần được giải thích riêng.
Quality issues need to be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây