质量体系
—
Gợi nhớ
Từ "质量体系" (zhìliàng tǐxì) nghĩa là "Hệ thống quản lý chất lượng", ghép bởi: 质 (zhì): chất lượng + 量 (liàng / liáng): lượng + 体 (tǐ): cơ thể + 系 (jì / xì): buộc.
Thành phần cấu tạo
质量体系
Hệ thống quản lý chất lượng
斤
贝
旦
里
亻
本
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống quản lý chất lượng
Ví dụ (3)
行政部正在确认质量体系。
Phòng hành chính đang xác nhận hệ thống quản lý chất lượng.
The administration department is confirming the quality system.
质量体系写在办公系统里。
Hệ thống quản lý chất lượng được ghi trong hệ thống văn phòng.
The quality system is recorded in the office system.
主管要求更新质量体系。
Quản lý yêu cầu cập nhật hệ thống quản lý chất lượng.
The supervisor requested an update to the quality system.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây