ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肢体
zhītǐ
Chân tay
Hán việt: chi thể
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肢体" (zhītǐ) nghĩa là "Chân tay", ghép bởi: 肢 (zhī): chi + 体 (tǐ): cơ thể.

Thành phần cấu tạo

肢体
zhītǐ
Chân tay
⺼
支
亻
本

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chân tay
Ví dụ (3)
shìgù事故hòu后tā他xūyào需要zuò做zhītǐ肢体xùnliàn训练。
Sau tai nạn, anh ấy cần tập luyện chân tay.
He needs to do limb rehabilitation training after the accident.
zhītǐ肢体dòngzuò动作kěyǐ可以biǎodá表达qíngxù情绪。
Cử động chân tay có thể biểu đạt cảm xúc.
Body movements can express emotions.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了bìngrén病人de的zhītǐ肢体lìliàng力量。
Bác sĩ kiểm tra sức mạnh chân tay của bệnh nhân.
The doctor checked the patient's limb strength.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây