肢体
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "肢体" (zhītǐ) nghĩa là "Chân tay", ghép bởi: 肢 (zhī): chi + 体 (tǐ): cơ thể.
Thành phần cấu tạo
肢体
Chân tay
⺼
支
亻
本
Hình ảnh:

Phân tích từ 肢体
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chân tay
Ví dụ (3)
事故后他需要做肢体训练。
Sau tai nạn, anh ấy cần tập luyện chân tay.
He needs to do limb rehabilitation training after the accident.
肢体动作可以表达情绪。
Cử động chân tay có thể biểu đạt cảm xúc.
Body movements can express emotions.
医生检查了病人的肢体力量。
Bác sĩ kiểm tra sức mạnh chân tay của bệnh nhân.
The doctor checked the patient's limb strength.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây