体谅
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "体谅" (tǐliàng) mang nghĩa "Thấu hiểu, thông cảm", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 谅 (liàng - lượng): "hiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 谅: Dùng lời nói (讠) rộng lượng, cao thượng như tấm lòng nơi kinh đô (京) để cảm thông, thấu hiểu và tha thứ cho người khác (谅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 体谅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thông cảm, thấu hiểu, lượng thứ (đặt mình vào vị trí người khác để hiểu cho khó khăn của họ).
Ví dụ (5)
你要学会体谅父母的辛苦。
Bạn phải học cách thấu hiểu (thông cảm) cho sự vất vả của cha mẹ.
You need to learn to appreciate how hard your parents work.
虽然他做错了,但看在他年轻不懂事的份上,请体谅他一次。
Tuy cậu ấy làm sai, nhưng nể tình cậu ấy còn trẻ người non dạ, xin hãy lượng thứ cho cậu ấy một lần.
Although he made a mistake, please forgive him this time considering that he is young and immature.
作为领导,应该多体谅下属的难处。
Làm lãnh đạo thì nên thông cảm nhiều hơn cho nỗi khó khăn của cấp dưới.
As a leader, one should be more understanding of the difficulties faced by subordinates.
我们工作中有疏忽的地方,还请大家多多体谅。
Trong công việc của chúng tôi có chỗ sơ suất, mong mọi người hết sức thông cảm.
There were some oversights in our work, and we ask for your understanding.
夫妻之间只有互相体谅,生活才能幸福。
Vợ chồng chỉ có thấu hiểu lẫn nhau thì cuộc sống mới hạnh phúc được.
Only when husband and wife are mutually understanding can their life be happy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây