ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体谅
tǐliàng
thông cảm, thấu hiểu, lượng thứ (đặt mình vào vị trí người khác để hiểu cho khó khăn của họ).
Hán việt: thể lượng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "体谅" (tǐliàng) mang nghĩa "Thấu hiểu, thông cảm", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 谅 (liàng - lượng): "hiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 谅: Dùng lời nói (讠) rộng lượng, cao thượng như tấm lòng nơi kinh đô (京) để cảm thông, thấu hiểu và tha thứ cho người khác (谅).

Thành phần cấu tạo

体谅
tǐliàng
Thấu hiểu, thông cảm
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
谅
liàng • lượng
hiểu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thông cảm, thấu hiểu, lượng thứ (đặt mình vào vị trí người khác để hiểu cho khó khăn của họ).
Ví dụ (5)
nǐ你yào要xuéhuì学会tǐliàng体谅fùmǔ父母de的xīnkǔ辛苦。
Bạn phải học cách thấu hiểu (thông cảm) cho sự vất vả của cha mẹ.
You need to learn to appreciate how hard your parents work.
suīrán虽然tā他zuò做cuò错le了,dàn但kàn看zài在tā他niánqīng年轻bù不dǒngshì懂事de的fèn份shàng上,qǐng请tǐliàng体谅tā他yí一cì次。
Tuy cậu ấy làm sai, nhưng nể tình cậu ấy còn trẻ người non dạ, xin hãy lượng thứ cho cậu ấy một lần.
Although he made a mistake, please forgive him this time considering that he is young and immature.
zuòwéi作为lǐngdǎo领导,yīnggāi应该duō多tǐliàng体谅xiàshǔ下属de的nánchǔ难处。
Làm lãnh đạo thì nên thông cảm nhiều hơn cho nỗi khó khăn của cấp dưới.
As a leader, one should be more understanding of the difficulties faced by subordinates.
wǒmen我们gōngzuò工作zhōng中yǒu有shūhū疏忽de的dìfang地方,hái还qǐng请dàjiā大家duōduō多多tǐliàng体谅。
Trong công việc của chúng tôi có chỗ sơ suất, mong mọi người hết sức thông cảm.
There were some oversights in our work, and we ask for your understanding.
fūqī夫妻zhījiān之间zhǐyǒu只有hùxiāng互相tǐliàng体谅,shēnghuó生活cái才néng能xìngfú幸福。
Vợ chồng chỉ có thấu hiểu lẫn nhau thì cuộc sống mới hạnh phúc được.
Only when husband and wife are mutually understanding can their life be happy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây