ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谅
liàng
hiểu, tha thứ
Hán việt: lượng
丶フ丶一丨フ一丨ノ丶
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói (讠) rộng lượng, cao thượng như tấm lòng nơi kinh đô (京) để cảm thông, thấu hiểu và tha thứ cho người khác (谅).

Thành phần cấu tạo

谅
liàng
hiểu, tha thứ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiểu, tha thứ
Ví dụ (5)
qǐng请yuánliàng原谅wǒ我de的guòcuò过错。
Xin hãy tha thứ cho lỗi lầm của tôi.
Please forgive my mistake.
xīwàng希望nǐ你néng能liàngjiě谅解wǒ我de的nánchǔ难处。
Hy vọng bạn có thể thông cảm cho nỗi khổ của tôi.
I hope you can understand my difficulties.
fùmǔ父母zǒngshì总是hěn很tǐliàng体谅háizi孩子。
Cha mẹ luôn rất thấu hiểu cho con cái.
Parents are always very understanding toward their children.
zhāodàibùzhōu招待不周,qǐng请duō多jiànliàng见谅。
Tiếp đón không chu đáo, xin hãy lượng thứ.
Please forgive us for the inadequate hospitality.
wǒ我wúfǎ无法yuánliàng原谅tā他zuótiān昨天de的xíngwéi行为。
Tôi không thể tha thứ cho hành vi ngày hôm qua của anh ấy.
I can't forgive what he did yesterday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây