辆
一フ丨一一丨フノ丶ノ丶
11
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Cỗ xe (车) có hai bánh (两) song hành cân đối trên đường, dùng làm lượng từ đếm từng chiếc xe (辆).
Thành phần cấu tạo
辆
chiếc (lượng từ cho xe)
车
Bộ Xa
Xe cộ (nằm bên trái)
两
Lưỡng
Hai / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
辆
Dùng cho các loại phương tiện giao thông có bánh (như ô tô, xe đạp, xe tăng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 辆 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一辆出租车
Một chiếc xe taxi

一辆救护车
Một chiếc xe cứu thương
Từ ghép (7)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:chiếc, cái (lượng từ dùng cho xe cộ có bánh: ô tô, xe đạp, xe máy...).
Ví dụ (5)
院子门口停着一辆黑色的新汽车。
Ở cổng sân đang đỗ một chiếc ô tô mới màu đen.
A car.
这辆自行车是谁的?
Chiếc xe đạp này là của ai?
Whose bicycle is this?
那辆红色的车很漂亮。
Chiếc xe màu đỏ kia rất đẹp.
That red car is very beautiful.
我要租两辆车。
Tôi muốn thuê hai chiếc xe.
I want to rent two cars.
三辆公交车都开过去了。
Ba chiếc xe buýt đều đã chạy qua rồi.
All three buses have already gone by.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây