一辆车
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一辆车" (yí liàng chē) mang nghĩa "một chiếc xe", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 辆 (liàng - lượng): "chiếc (lượng từ cho xe)" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 辆: Cỗ xe (车) có hai bánh (两) song hành cân đối trên đường, dùng làm lượng từ đếm từng chiếc xe (辆). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 一辆车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:một chiếc xe
Ví dụ (3)
门口停着一辆车。
Trước cửa đỗ một chiếc xe.
A car is parked at the entrance.
一辆车从远处开来。
Một chiếc xe chạy đến từ xa.
A car drove over from the distance.
他租了一辆车去目的地。
Anh ấy thuê một chiếc xe đi đến điểm đến.
He rented a car to go to the destination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây